Đồ Gỗ Nội Thất Thanh Tùng · Giá Xưởng
Bảng Giá Nội Thất Gỗ Công Nghiệp
Cao Cấp 2026
Sản xuất tại xưởng – Giá gốc minh bạch – Giao lắp trọn gói tại Hà Nội
Ván đúng chuẩn · Phụ kiện cao cấp · Bảo hành uy tín
20+ Năm Kinh Nghiệm
Xưởng tại làng nghề Châu Phong, Đông Anh
Ván Đúng Chuẩn – Nhập Khẩu
Ván Thái Lan & An Cường chính hãng
Giao & Lắp Tận Nơi
Miễn phí trong TP. Hà Nội
Bảo Hành Chính Hãng
Cam kết chất lượng – đổi trả minh bạch
Cam Kết Của Chúng Tôi
Tại Sao Chọn Đồ Gỗ Thanh Tùng?
Giá Xưởng – Không Trung Gian
Trực tiếp từ xưởng Châu Phong, tiết kiệm 20–35% so với thị trường.
Thiết Kế Theo Yêu Cầu
Tư vấn & vẽ bản thiết kế miễn phí theo không gian thực tế của bạn.
Ván Đúng Chuẩn – Kiểm Định
100% ván An Cường & Ván Thái Lan nhập khẩu chính hãng, chống ẩm, bền cao.
Phụ Kiện Cao Cấp
Bản lề giảm chấn TopTen, ray 3 tầng, pittong hơi – lắp đặt chuẩn kỹ thuật.
Thi Công Nguyên Căn
Nhận thi công trọn gói từ bếp, phòng ngủ đến văn phòng.
Hỗ Trợ 7 Ngày/Tuần
Tư vấn nhiệt tình, báo giá trong ngày. Hotline: 0929.61.0000
Bảng Báo Giá Tham Khảo
Bảng Giá Nội Thất Ván An Cường
🪵
Thương Hiệu Ván Hàng Đầu Việt Nam Nội Thất Ván An Cường
ℹ️ Đơn giá chưa bao gồm mặt đá, kính sơn màu, đèn LED trang trí & các hạng mục ghi chú riêng.
| Danh Mục | Tên Sản Phẩm | Kích Thước | ĐVT | MFC Chống Ẩm Melamine | MDF Chống Ẩm Melamine | MDF Chống Ẩm Veneer | MDF Chống Ẩm Laminate | MDF Chống Ẩm Acrylic | Ván Nhựa L.WPB (Sơn PU) | HDF Chống Ẩm Melamine | Plywood Chống Ẩm Melamine |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 🍳 TỦ BẾP | |||||||||||
| Bếp | Tủ bếp trên | Dx350x800 | md | 2.700.000 | 2.900.000 | 5.000.000 | 4.400.000 | 6.200.000 | 5.800.000 | 3.045.000 | 4.300.000 |
| Tủ bếp dưới | Dx610x810 | md | 3.100.000 | 3.400.000 | 5.800.000 | 5.300.000 | 7.700.000 | 6.800.000 | 3.570.000 | 5.200.000 | |
| Quầy Bar | Dx4-600×1100 | md | 3.800.000 | 4.200.000 | 6.700.000 | 6.300.000 | 8.900.000 | 7.800.000 | 4.410.000 | 6.100.000 | |
| Tủ đồ khô | Dx610xC | m² | 3.900.000 | 4.200.000 | 6.600.000 | 6.600.000 | 9.600.000 | 7.900.000 | 4.515.000 | 6.400.000 | |
| Đảo bếp | Dx610x810 | md | 4.000.000 | 4.300.000 | 6.800.000 | 6.200.000 | 8.600.000 | 7.700.000 | 4.515.000 | 6.000.000 | |
| Khoang tủ lạnh | Dx610xC | m² | 2.000.000 | 2.200.000 | 4.100.000 | 3.300.000 | 4.800.000 | 4.600.000 | 2.310.000 | 3.200.000 | |
| Cánh tủ bếp | Dx610xC | MD | 1.100.000 | 1.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 2.200.000 | 2.400.000 | 1.155.000 | 1.600.000 | |
| Lưu ý: Chưa bao gồm mặt đá, kính sơn màu ốp tường giữa tủ trên và dưới, đèn LED trang trí. | |||||||||||
| 👔 TỦ QUẦN ÁO | |||||||||||
| Tủ Áo | Tủ áo – cửa mở | Dx600xC | m² | 3.400.000 | 3.700.000 | 6.300.000 | 5.600.000 | 8.000.000 | 7.300.000 | 3.990.000 | 5.500.000 |
| Tủ áo – cửa lùa | Dx600xC | m² | 3.700.000 | 4.000.000 | 6.500.000 | 5.900.000 | 8.200.000 | 7.500.000 | 4.200.000 | 5.700.000 | |
| Lưu ý: Chưa bao gồm đèn LED trang trí. | |||||||||||
| 🛏️ GIƯỜNG NGỦ | |||||||||||
| Giường | Giường 1M2 | 1200×2000 | cái | 4.000.000 | 4.400.000 | 6.700.000 | 6.800.000 | 9.700.000 | 8.000.000 | 4.620.000 | 6.600.000 |
| Giường 1M4 | 1400×2000 | cái | 4.400.000 | 4.800.000 | 7.500.000 | 7.600.000 | 11.000.000 | 9.000.000 | 5.145.000 | 7.300.000 | |
| Giường 1M6 | 1600×2000 | cái | 4.900.000 | 5.400.000 | 8.400.000 | 8.500.000 | 12.400.000 | 10.100.000 | 5.670.000 | 8.300.000 | |
| Giường 1M8 | 1800×2000 | cái | 5.600.000 | 6.200.000 | 9.700.000 | 10.100.000 | 14.800.000 | 11.900.000 | 6.615.000 | 9.700.000 | |
| Vách đầu giường MDF | — | m² | 1.100.000 | 1.200.000 | 1.900.000 | 1.700.000 | 2.300.000 | 2.200.000 | 1.260.000 | 1.600.000 | |
| Vách đầu giường bọc nệm | — | m² | 3.000.000 | 3.100.000 | 3.800.000 | 3.600.000 | 4.100.000 | 4.000.000 | 3.255.000 | 3.500.000 | |
| Hộc kéo | — | cái | 300.000 | 350.000 | 450.000 | 500.000 | 500.000 | 600.000 | 450.000 | 500.000 | |
| Ghi chú: Phụ kiện giường: bọ & thang sắt hộp 30×60×1.2mm. Vạt giường MDF chống ẩm 9mm. Giường kiểu Nhật Bản: K = 1.2. | |||||||||||
| 📺 TỦ – KỆ – TRANG TRÍ | |||||||||||
| Tủ Kệ | Kệ tivi – treo tường | Dx400x350 | md | 2.700.000 | 2.900.000 | 4.500.000 | 4.100.000 | 5.600.000 | 5.100.000 | 3.045.000 | 4.000.000 |
| Kệ tivi – đặt đất | Dx400x500 | md | 2.800.000 | 3.000.000 | 4.700.000 | 4.400.000 | 6.200.000 | 5.400.000 | 3.150.000 | 4.300.000 | |
| Kệ trang trí – treo tường | Dx300x400 | md | 2.400.000 | 2.600.000 | 4.200.000 | 3.800.000 | 5.200.000 | 4.800.000 | 2.730.000 | 3.700.000 | |
| Kệ sách – treo tường | Dx250xC | m² | 2.000.000 | 2.200.000 | 3.600.000 | 3.100.000 | 4.300.000 | 4.100.000 | 2.310.000 | 3.000.000 | |
| Tủ giày | Dx3-500xC | m² | 3.300.000 | 3.600.000 | 6.000.000 | 5.500.000 | 7.800.000 | 7.000.000 | 3.780.000 | 5.300.000 | |
| Tủ trang trí – không cánh | Dx250xC | m² | 1.600.000 | 1.800.000 | 3.100.000 | 2.500.000 | 3.500.000 | 3.500.000 | 1.890.000 | 2.400.000 | |
| Tủ trang trí – có cánh | Dx3-500xC | m² | 2.200.000 | 2.300.000 | 4.200.000 | 3.300.000 | 4.500.000 | 4.700.000 | 2.415.000 | 3.200.000 | |
| Tủ Lavabo | Dx3-500xC | md | 2.300.000 | 2.400.000 | 3.900.000 | 3.400.000 | 4.500.000 | 4.300.000 | 2.520.000 | 3.300.000 | |
| Lưu ý: Cánh có kính hoặc đợt kính nhân K = 1.1. | |||||||||||
| 🧱 VÁCH ỐP | |||||||||||
| Vách | Vách CNC | — | m² | 1.800.000 | 1.900.000 | 3.100.000 | 2.900.000 | 4.100.000 | 3.600.000 | 1.995.000 | 2.800.000 |
| Vách trơn | — | m² | 1.600.000 | 1.800.000 | 2.700.000 | 2.700.000 | 3.900.000 | 3.200.000 | 1.890.000 | 2.600.000 | |
| Lưu ý: Ốp trần nhân K = 1.3. | |||||||||||
| 🖥️ VĂN PHÒNG | |||||||||||
| VP | Bàn làm việc – chân sắt | 1000×5-600×750 | md | 1.700.000 | 1.800.000 | 3.100.000 | 2.300.000 | 2.900.000 | 3.400.000 | 1.890.000 | 2.300.000 |
| Bàn làm việc – chân ván | 1000×5-600×750 | md | 1.700.000 | 1.800.000 | 3.100.000 | 2.300.000 | 2.900.000 | 3.400.000 | 1.890.000 | 2.300.000 | |
| Tủ hộc mobi | 450x500x700 | cái | 2.100.000 | 2.300.000 | 3.600.000 | 3.200.000 | 4.400.000 | 4.100.000 | 2.415.000 | 3.200.000 | |
| Tủ hồ sơ – có cánh | Dx400xC | m² | 2.900.000 | 3.200.000 | 5.300.000 | 4.800.000 | 6.800.000 | 6.100.000 | 3.360.000 | 4.700.000 | |
| Tủ hồ sơ – không cánh | D400xC | m² | 2.400.000 | 2.600.000 | 4.300.000 | 4.000.000 | 5.800.000 | 5.000.000 | 2.730.000 | 3.900.000 | |
| Quầy lễ tân | — | md | 3.800.000 | 4.200.000 | 6.700.000 | 6.300.000 | 8.900.000 | 7.800.000 | 4.410.000 | 6.100.000 | |
| Lưu ý: Mặt bàn tiêu chuẩn 18mm; mặt bàn 36mm nhân K = 1.5. | |||||||||||
| 🪴 HẠNG MỤC KHÁC | |||||||||||
| Khác | Bệ ngồi cửa sổ | Dx450x450 | md | 2.800.000 | 3.000.000 | 4.700.000 | 4.400.000 | 6.200.000 | 5.400.000 | 3.150.000 | 4.300.000 |
| Bàn học/Trang điểm – Treo | Dx160x500 | md | 1.900.000 | 2.050.000 | 3.075.000 | 2.800.000 | 3.920.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 2.250.000 | |
| Bàn học/Trang điểm – Đặt đất | Dx750x500 | md | 2.800.000 | 2.900.000 | 4.300.000 | 3.900.000 | 5.100.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 3.800.000 | |
| Cửa phòng (chưa bao gồm khóa) | — | m² | 2.600.000 | 2.700.000 | 4.100.000 | 3.700.000 | 4.900.000 | 4.700.000 | 2.835.000 | 3.600.000 | |
| Tab đầu giường | 500×450×500 | cái | 1.900.000 | 2.100.000 | 3.100.000 | 2.800.000 | 3.800.000 | 3.500.000 | 2.205.000 | 2.800.000 | |
| Lưu ý: Bệ ngồi cửa sổ chưa bao gồm nệm. Nệm: +1.000.000đ/m². | |||||||||||
Vật Liệu Nhập Khẩu Cao Cấp
Bảng Giá Nội Thất Ván Thái Lan
🌿
Nhập Khẩu Chính Hãng – Chống Ẩm Vượt Trội Nội Thất Ván Thái Lan
ℹ️ Đơn giá chưa bao gồm mặt đá, kính sơn màu, đèn LED trang trí & các hạng mục ghi chú riêng.
| Danh Mục | Tên Sản Phẩm | Kích Thước | ĐVT | MFC Chống Ẩm Melamine | MDF Chống Ẩm Melamine | MDF Chống Ẩm Veneer | Ván Nhựa PVC (Sơn PU) | HDF Chống Ẩm Melamine | Plywood Chống Ẩm Melamine |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 🍳 TỦ BẾP | |||||||||
| Bếp | Tủ bếp trên | Dx350x800 | md | 2.000.000 | 2.100.000 | 3.800.000 | 4.600.000 | 2.600.000 | 3.700.000 |
| Tủ bếp dưới | Dx610x810 | md | 2.200.000 | 2.400.000 | 4.300.000 | 5.200.000 | 3.100.000 | 4.500.000 | |
| Quầy Bar | Dx4-600×1100 | md | 2.800.000 | 3.100.000 | 5.000.000 | 6.200.000 | 3.800.000 | 5.600.000 | |
| Tủ đồ khô | Dx610xC | m² | 2.700.000 | 3.000.000 | 4.700.000 | 5.900.000 | 3.800.000 | 5.600.000 | |
| Đảo bếp | Dx610x810 | md | 3.000.000 | 3.300.000 | 5.100.000 | 6.300.000 | 4.000.000 | 5.600.000 | |
| Khoang tủ lạnh | Dx610xC | m² | 1.400.000 | 1.600.000 | 3.100.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 3.000.000 | |
| Cánh tủ bếp | Dx610xC | MD | 700.000 | 800.000 | 900.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 1.400.000 | |
| Lưu ý: Chưa bao gồm mặt đá, kính sơn màu, đèn LED. Cánh bán cổ điển: nhân K = 1.2. | |||||||||
| 👔 TỦ QUẦN ÁO | |||||||||
| Tủ Áo | Tủ áo – cửa mở | Dx600xC | m² | 2.600.000 | 2.800.000 | 4.700.000 | 5.700.000 | 3.400.000 | 4.800.000 |
| Tủ áo – cửa lùa | Dx600xC | m² | 2.800.000 | 3.000.000 | 5.000.000 | 5.900.000 | 3.600.000 | 5.100.000 | |
| Lưu ý: Cánh bán cổ điển: K = 1.2. Tủ kính 5mm: +500.000đ/m². | |||||||||
| 🛏️ GIƯỜNG NGỦ | |||||||||
| Giường | Giường 1M2 | 1200×2000 | cái | 3.000.000 | 3.200.000 | 4.800.000 | 5.900.000 | 3.900.000 | 5.600.000 |
| Giường 1M4 | 1400×2000 | cái | 3.200.000 | 3.500.000 | 5.300.000 | 6.500.000 | 4.300.000 | 6.200.000 | |
| Giường 1M6 | 1600×2000 | cái | 3.500.000 | 3.800.000 | 5.900.000 | 7.300.000 | 4.800.000 | 7.000.000 | |
| Giường 1M8 | 1800×2000 | cái | 3.900.000 | 4.300.000 | 6.700.000 | 8.400.000 | 5.500.000 | 8.200.000 | |
| Vách đầu giường MDF | — | m² | 900.000 | 900.000 | 1.500.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 1.500.000 | |
| Vách đầu giường bọc nệm | — | m² | 2.800.000 | 2.800.000 | 3.400.000 | 3.700.000 | 3.000.000 | 3.400.000 | |
| Hộc kéo | — | cái | 250.000 | 300.000 | 400.000 | 550.000 | 400.000 | 450.000 | |
| Ghi chú: Phụ kiện giường: bọ & thang sắt hộp 30×60×1.2mm. Vạt giường MDF chống ẩm 9mm. Giường Nhật: K = 1.2. | |||||||||
| 📺 TỦ – KỆ – TRANG TRÍ | |||||||||
| Tủ Kệ | Kệ tivi – treo tường | Dx400x350 | md | 2.100.000 | 2.300.000 | 3.500.000 | 4.200.000 | 2.700.000 | 3.700.000 |
| Kệ tivi – đặt đất | Dx400x500 | md | 2.100.000 | 2.300.000 | 3.500.000 | 4.200.000 | 2.700.000 | 3.800.000 | |
| Kệ trang trí – treo tường | Dx300x400 | md | 1.800.000 | 1.900.000 | 3.200.000 | 3.900.000 | 2.400.000 | 3.400.000 | |
| Kệ sách – treo tường | Dx250xC | m² | 1.500.000 | 1.700.000 | 2.800.000 | 3.400.000 | 2.000.000 | 2.800.000 | |
| Tủ giày | Dx3-500xC | m² | 2.400.000 | 2.600.000 | 4.400.000 | 5.400.000 | 3.200.000 | 4.700.000 | |
| Tủ trang trí – không cánh | Dx250xC | m² | 1.200.000 | 1.300.000 | 2.400.000 | 2.900.000 | 1.600.000 | 2.300.000 | |
| Tủ trang trí – có cánh | Dx3-500xC | m² | 1.700.000 | 1.800.000 | 3.400.000 | 4.000.000 | 2.200.000 | 3.000.000 | |
| Tủ Lavabo | Dx3-500xC | md | 1.800.000 | 1.900.000 | 3.100.000 | 3.600.000 | 2.300.000 | 3.000.000 | |
| Lưu ý: Cánh có kính hoặc đợt kính nhân K = 1.1. | |||||||||
| 🧱 VÁCH ỐP | |||||||||
| Vách | Vách CNC | — | m² | 800.000 | 1.000.000 | 1.800.000 | 2.400.000 | 1.300.000 | 2.100.000 |
| Vách trơn | — | m² | 800.000 | 1.000.000 | 1.600.000 | 2.200.000 | 1.300.000 | 2.100.000 | |
| Lưu ý: Ốp trần nhân K = 1.3. | |||||||||
| 🖥️ VĂN PHÒNG | |||||||||
| VP | Bàn làm việc – chân sắt | 1000×5-600×750 | md | 1.500.000 | 1.600.000 | 2.700.000 | 3.000.000 | 1.700.000 | 2.100.000 |
| Bàn làm việc – chân ván | 1000×5-600×750 | md | 1.500.000 | 1.600.000 | 2.700.000 | 3.000.000 | 1.700.000 | 2.100.000 | |
| Tủ hộc mobi | 450x500x700 | cái | 1.800.000 | 1.900.000 | 2.900.000 | 3.500.000 | 2.300.000 | 3.000.000 | |
| Tủ hồ sơ – có cánh | Dx400xC | m² | 2.200.000 | 2.300.000 | 3.900.000 | 4.700.000 | 2.900.000 | 4.100.000 | |
| Tủ hồ sơ – không cánh | D400xC | m² | 1.700.000 | 1.900.000 | 3.100.000 | 3.800.000 | 2.300.000 | 3.400.000 | |
| Quầy lễ tân | — | md | 2.800.000 | 3.100.000 | 5.000.000 | 6.200.000 | 3.800.000 | 5.600.000 | |
| Lưu ý: Mặt bàn tiêu chuẩn 18mm; mặt bàn 36mm nhân K = 1.5. | |||||||||
| 🪴 HẠNG MỤC KHÁC | |||||||||
| Khác | Bệ ngồi cửa sổ | Dx450x450 | md | 2.100.000 | 2.300.000 | 3.500.000 | 4.200.000 | 2.700.000 | 3.800.000 |
| Bàn học/Trang điểm – Treo | Dx160x500 | md | 1.500.000 | 1.600.000 | 2.700.000 | 3.000.000 | 1.700.000 | 2.100.000 | |
| Bàn học/Trang điểm – Đặt đất | Dx750x500 | md | 1.750.000 | 1.950.000 | 3.200.000 | 3.500.000 | 2.050.000 | 2.500.000 | |
| Cửa phòng (chưa bao gồm khóa) | — | m² | 2.200.000 | 2.300.000 | 3.400.000 | 3.600.000 | 2.500.000 | 3.000.000 | |
| Tab đầu giường | 500×450×500 | cái | 1.600.000 | 1.700.000 | 2.500.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 2.600.000 | |
| Lưu ý: Bệ ngồi cửa sổ chưa bao gồm nệm. Nệm: +1.000.000đ/m². | |||||||||
Điều Khoản Báo Giá
Ghi Chú Báo Giá
📋 Ghi Chú Báo Giá – Đồ Gỗ Thanh Tùng
✅ Giá Đã Bao Gồm
- Chi phí vận chuyển & lắp đặt trong phạm vi TP. Hà Nội
- Bản lề cửa giảm chấn cao cấp TopTen – vận hành êm, bền bỉ
- Ray trượt, ray bi 3 tầng TopTen – loại không giảm chấn (tiêu chuẩn)
- Pittong hơi trợ lực tùy theo thiết kế & yêu cầu thực tế
⚠️ Bảng Nâng Cấp Phụ Kiện
| Hạng Mục Nâng Cấp | Thương Hiệu | Phụ Thu |
|---|---|---|
| Bản lề hơi giảm chấn cao cấp | Cariny | + 25.000 đ/bộ |
| Bản lề hơi giảm chấn cao cấp | Hafele | + 55.000 đ/bộ |
| Ray hộc kéo – không giảm chấn | Cariny | + 100.000 đ/bộ |
| Ray hộc kéo – không giảm chấn | Hafele | + 200.000 đ/bộ |
| Ray hộc kéo – có giảm chấn | Cariny | + 200.000 đ/bộ |
| Ray hộc kéo – có giảm chấn | Hafele | + 300.000 đ/bộ |
| Pittong hơi trợ lực cao cấp | Hafele | + 50.000 đ/cái |
📌 Lưu Ý Chung
- Giá có thể thay đổi theo thời điểm – vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác nhất
- Kích thước tùy chỉnh theo không gian thực tế – tư vấn & vẽ thiết kế miễn phí
- Bảng giá áp dụng cho khách hàng tại TP. Hà Nội & các tỉnh lân cận
Tư Vấn Miễn Phí – Báo Giá Trong Ngày
Đội ngũ Thanh Tùng sẵn sàng hỗ trợ bạn từ thiết kế đến thi công hoàn thiện
